Số: 897/QĐ-HVANQGVN-TS
Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy định điểm trúng tuyển và công nhận thí sinh trúng tuyển
hệ đại học chính quy của HVÂNQGVN năm 2025 (Đợt 1)
GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM
Căn cứ quyết định số 3648/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 02/VBHN-BGDĐT ký ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyến sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-BGDĐT ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 488/QĐ-HVANQGVN ký ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Giám đốc Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học;
Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-HVANQGVN-TS ký ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Giám đốc Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam về việc thành lập Hội đồng tuyển sinh năm 2025;
Căn cứ kết quả kỳ thi tuyển sinh hệ đại học chính quy của Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam năm 2025;
Căn cứ kết quả lọc ảo nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2025 của Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22 tháng 8 năm 2025;
Căn cứ biên bản cuộc họp xét duyệt điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy của Hội đồng tuyển sinh Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam ngày 22 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định điểm trúng tuyển các ngành đào tạo hệ đại học chính quy của Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam năm 2025 đợt 1 (có văn bản kèm theo).
Điều 2. Công nhận thí sinh trúng tuyển các ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 đợt 1 như sau (có danh sách, bảng điểm kèm theo):
- Piano: 22 thí sinh
- Biểu diễn nhạc cụ phương Tây: 39 thí sinh
- Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: 31 thí sinh
- Nhạc Jazz: 06 thí sinh
- Thanh nhạc: 29 thí sinh
- Chỉ huy âm nhạc: 03 thí sinh
- Sáng tác: 03 thí sinh
- Âm nhạc học: 11 thí sinh
* Tổng số thí sinh trúng tuyển (đợt 1): 144 thí sinh
Điều 3. Phòng Đào tạo, QLKH & HTQT; phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục, Công tác học sinh, sinh viên và Thư viện; phòng Hành chính, tổng hợp; các khoa và các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH HĐTS 2025
GIÁM ĐỐC
Đỗ Quốc Hưng
QUY ĐỊNH ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 (ĐỢT 1)
Hội đồng tuyển sinh Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam quyết định về điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2025 đợt 1 như sau:
1. Phương thức tính điểm
1.1. Điểm tổng = Điểm Chuyên ngành hệ số 2 + Điểm Kiến thức âm nhạc tổng hợp + Điểm văn + điểm cộng (điểm khu vực, ưu tiên theo quy định).
1.2. Tiêu chí tính điểm:
- Căn cứ Điểm Chuyên ngành, Điểm tổng;
- Tính điểm từ cao xuống thấp căn cứ theo chỉ tiêu từng ngành.
2. Quy định điểm trúng tuyển
STT
|
NGÀNH
|
CHUYÊN NGÀNH
|
ĐIỂM CHUYÊN NGÀNH
|
ĐIỂM TỔNG
|
1
|
Piano
|
|
8.00
|
20.76
|
2
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
|
Cello
|
9.50
|
24.45
|
Violin
|
7.20
|
20.33
|
Viola
|
9.50
|
24.69
|
Clarinet
|
9.50
|
25.22
|
Gõ giao hưởng
|
10.0
|
26.49
|
Oboe
|
9.20
|
23.85
|
Trombone
|
9.30
|
24.36
|
Guitar
|
9.30
|
23.40
|
Phím điện tử
|
8.57
|
23.67
|
3
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
|
|
|
|
Đàn bầu
|
8.60
|
23.89
|
Đàn nhị
|
8.85
|
22.29
|
Đàn tranh
|
8.90
|
23.19
|
Đàn tỳ bà
|
9.20
|
24.84
|
Sáo trúc
|
8.50
|
22.86
|
Gõ dân tộc
|
8.95
|
23.79
|
Tam thập lục
|
9.43
|
24.51
|
4
|
Nhạc Jazz
|
Bass Jazz
|
9.00
|
21.98
|
Guitar jazz
|
8.90
|
23.70
|
Piano Jazz
|
8.53
|
23.08
|
Saxophone
|
9.10
|
25.84
|
5
|
Chỉ huy âm nhạc
|
|
9.50
|
25.29
|
6
|
Sáng tác
|
|
8.60
|
23.27
|
7
|
Âm nhạc học
|
|
7.50
|
21.24
|
8
|
Thanh nhạc
|
|
8.57
|
22.34
|
CHỦ TỊCH HĐTS 2025
GIÁM ĐỐC
Đỗ Quốc Hưng
KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - NĂM 2025 (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 897/QĐ-HVANQGVN-TS ký ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Giám đốc Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam)
STT
|
SỐ BÁO DANH
|
HỌ VÀ TÊN
|
GIỚI TÍNH
|
NGÀY SINH
|
NƠI SINH
|
DÂN TỘC
|
KHOA
|
CHUYÊN NGÀNH
|
ĐIỂM CHUYÊN NGÀNH
|
ĐIỂM KTANTH
|
ĐIỂM VĂN
|
ĐIỂM PIANO PT
|
ĐIỂM ƯU TIÊN
|
ĐIỂM THƯỞNG
|
ĐIỂM TỔNG
|
KẾT QUẢ
|
KHU VỰC
|
ĐIỂM KHU VỰC
|
ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH
|
ĐIỂM ĐTCS
|
GIẢI THƯỞNG
|
ĐIỂM
|
1
|
ĐH250136
|
TẠ BÌNH
|
DƯƠNG
|
Nam
|
07-08-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
Tuyển thẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trúng tuyển
|
2
|
ĐH250118
|
PHẠM NHẠC
|
LINH
|
Nữ
|
17-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.80
|
8.23
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
27.39
|
Trúng tuyển
|
3
|
ĐH250060
|
DƯƠNG PHI
|
YẾN
|
Nữ
|
04-03-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.80
|
8.38
|
8.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
27.28
|
Trúng tuyển
|
4
|
ĐH250066
|
ĐỒNG ANH
|
THƠ
|
Nữ
|
28-12-2007
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.50
|
7.93
|
8.50
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
26.68
|
Trúng tuyển
|
5
|
ĐH250148
|
HÀ PHƯƠNG
|
TRANG
|
Nữ
|
23-03-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.40
|
7.60
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.33
|
Trúng tuyển
|
6
|
ĐH250147
|
BÙI QUANG
|
HUY
|
Nam
|
12-10-2007
|
Hoà Bình
|
Mường
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
8.60
|
7.13
|
6.70
|
|
KV1
|
0.75
|
ƯT1(01)
|
2.00
|
|
|
25.74
|
Trúng tuyển
|
7
|
ĐH250083
|
ĐỖ TÚ
|
UYÊN
|
Nữ
|
27-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
8.80
|
8.13
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.22
|
Trúng tuyển
|
8
|
ĐH250142
|
TRẦN ĐỖ BẢO
|
LÂM
|
Nữ
|
07-11-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.30
|
6.38
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.88
|
Trúng tuyển
|
9
|
ĐH250152
|
NGUYỄN NGUYÊN
|
CHÂU
|
Nữ
|
24-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Bầu
|
9.20
|
5.75
|
7.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.89
|
Trúng tuyển
|
10
|
ĐH250107
|
CAO XUÂN
|
HƯỚNG
|
Nam
|
06-05-2006
|
Thái Bình
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
9.48
|
8.75
|
8.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
27.08
|
Trúng tuyển
|
11
|
ĐH250155
|
KHỔNG NGUYỄN ANH
|
MINH
|
Nam
|
15-03-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
9.48
|
7.72
|
6.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.10
|
Trúng tuyển
|
12
|
ĐH250137
|
PHẠM CHẤN
|
HƯNG
|
Nam
|
07-11-2007
|
Hải Dương
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
9.58
|
7.53
|
6.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.73
|
Trúng tuyển
|
13
|
ĐH250171
|
NGUYỄN MAI
|
PHƯƠNG
|
Nữ
|
29-06-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
8.85
|
5.08
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.93
|
Trúng tuyển
|
14
|
ĐH250111
|
VƯƠNG NGỌC
|
HIẾU
|
Nam
|
31-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
9.60
|
5.00
|
5.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.58
|
Trúng tuyển
|
15
|
ĐH250121
|
NGUYỄN PHƯƠNG
|
ANH
|
Nữ
|
10-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Nhị
|
9.03
|
5.88
|
5.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.29
|
Trúng tuyển
|
16
|
ĐH250085
|
TÔ NHẬT
|
HÀ
|
Nữ
|
07-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
Tuyển thẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trúng tuyển
|
17
|
ĐH250068
|
LÃ PHƯƠNG
|
HOA
|
Nữ
|
19-01-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.50
|
7.83
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.27
|
Trúng tuyển
|
18
|
ĐH250115
|
LÊ THẢO
|
VY
|
Nữ
|
02-08-2003
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.00
|
6.75
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.09
|
Trúng tuyển
|
19
|
ĐH250016
|
NGUYỄN BẢO
|
HÀ
|
Nữ
|
30-06-2007
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
8.90
|
6.23
|
8.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.39
|
Trúng tuyển
|
20
|
ĐH250075
|
NGUYỄN KHÁNH
|
LAM
|
Nữ
|
30-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.23
|
6.98
|
7.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.32
|
Trúng tuyển
|
21
|
ĐH250124
|
ĐÀO HỒNG
|
NGỌC
|
Nữ
|
16-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.40
|
5.50
|
7.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.55
|
Trúng tuyển
|
22
|
ĐH250028
|
NGUYỄN HÀ
|
CHI
|
Nữ
|
26-10-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.05
|
6.65
|
6.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.51
|
Trúng tuyển
|
23
|
ĐH250122
|
ĐỖ THU
|
TRANG
|
Nữ
|
28-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tranh
|
9.35
|
5.53
|
6.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.19
|
Trúng tuyển
|
24
|
ĐH250151
|
NGUYỄN MINH
|
ÁNH
|
Nữ
|
19-12-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Đàn Tỳ Bà
|
9.20
|
7.13
|
7.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.84
|
Trúng tuyển
|
25
|
ĐH250093
|
ĐINH BẢO
|
TRANG
|
Nữ
|
14-01-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Gõ dân tộc
|
9.55
|
6.90
|
8.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.10
|
Trúng tuyển
|
26
|
ĐH250153
|
HOÀNG
|
LÂM
|
Nam
|
07-08-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Gõ dân tộc
|
8.95
|
7.13
|
6.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.79
|
Trúng tuyển
|
27
|
ĐH250046
|
NGUYỄN ĐỨC
|
QUÂN
|
Nam
|
25-11-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Sáo trúc
|
Tuyển thẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trúng tuyển
|
28
|
ĐH250041
|
LƯƠNG VIỆT
|
HÙNG
|
Nam
|
25-06-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Sáo trúc
|
9.28
|
8.33
|
5.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.51
|
Trúng tuyển
|
29
|
ĐH250082
|
LƯU THÙY
|
DƯƠNG
|
Nữ
|
12-07-2005
|
Thái Bình
|
Kinh
|
ANTT
|
Sáo trúc
|
8.50
|
5.95
|
7.20
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
22.86
|
Trúng tuyển
|
30
|
ĐH250036
|
NGUYỄN XUÂN
|
PHƯƠNG
|
Nữ
|
01-03-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Tam thập lục
|
9.43
|
6.50
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.94
|
Trúng tuyển
|
31
|
ĐH250088
|
ĐỖ BẢO
|
UYÊN
|
Nữ
|
13-10-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
ANTT
|
Tam thập lục
|
9.53
|
6.13
|
7.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.51
|
Trúng tuyển
|
32
|
ĐH250102
|
PHẠM VÂN
|
CẦM
|
Nữ
|
22-03-2007
|
Thái Bình
|
Kinh
|
Dây
|
Cello
|
9.50
|
6.10
|
7.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.45
|
Trúng tuyển
|
33
|
ĐH250181
|
NGUYỄN VŨ HUYỀN
|
LINH
|
Nữ
|
04-01-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Viola
|
9.50
|
7.15
|
8.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.91
|
Trúng tuyển
|
34
|
ĐH250008
|
ĐINH TRANG
|
UYÊN
|
Nữ
|
17-11-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Viola
|
9.60
|
5.65
|
8.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.09
|
Trúng tuyển
|
35
|
ĐH250168
|
LÊ HOÀNG NGỌC
|
MINH
|
Nữ
|
16-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Viola
|
9.60
|
5.43
|
8.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.69
|
Trúng tuyển
|
36
|
ĐH250183
|
NGUYỄN LÊ HÀ
|
LINH
|
Nữ
|
02-07-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
Tuyển thẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trúng tuyển
|
37
|
ĐH250157
|
ĐẶNG NGUYỄN THÙY
|
LINH
|
Nữ
|
08-02-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.80
|
8.25
|
8.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
27.56
|
Trúng tuyển
|
38
|
ĐH250045
|
TRẦN TRUNG
|
HIẾU
|
Nam
|
07-06-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.70
|
9.20
|
7.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.85
|
Trúng tuyển
|
39
|
ĐH250040
|
PHẠM MINH
|
TÂM
|
Nữ
|
14-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.60
|
8.38
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.53
|
Trúng tuyển
|
40
|
ĐH250094
|
ĐÀM MAI
|
CHI
|
Nữ
|
25-11-2007
|
Thái Nguyên
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
8.70
|
8.76
|
8.30
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
25.99
|
Trúng tuyển
|
41
|
ĐH250163
|
NGUYỄN ANH
|
DUY
|
Nam
|
17-07-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.20
|
7.65
|
8.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.61
|
Trúng tuyển
|
42
|
ĐH250030
|
NGÔ PHƯƠNG
|
MAI
|
Nữ
|
10-10-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.63
|
6.50
|
7.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.03
|
Trúng tuyển
|
43
|
ĐH250132
|
PHẠM AN
|
PHÚC
|
Nam
|
20-03-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.30
|
7.58
|
6.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.28
|
Trúng tuyển
|
44
|
ĐH250164
|
VŨ NGUYỄN ANH
|
QUÂN
|
Nam
|
19-08-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
9.00
|
7.35
|
6.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.19
|
Trúng tuyển
|
45
|
ĐH250067
|
BÙI PHƯƠNG
|
UYÊN
|
Nữ
|
02-10-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
8.80
|
6.10
|
7.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.48
|
Trúng tuyển
|
46
|
ĐH250158
|
TRẦN XUÂN
|
AN
|
Nữ
|
25-11-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
8.00
|
6.45
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.99
|
Trúng tuyển
|
47
|
ĐH250127
|
PHẠM HỮU
|
TOÀN
|
Nam
|
13-01-2007
|
Thái Bình
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
7.60
|
7.35
|
7.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.31
|
Trúng tuyển
|
48
|
ĐH250119
|
NGUYỄN KHÁNH
|
LINH
|
Nữ
|
14-06-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Dây
|
Violin
|
7.20
|
5.50
|
7.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
20.33
|
Trúng tuyển
|
49
|
ĐH250086
|
CHU TUẤN
|
NGỌC
|
Nam
|
03-02-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.33
|
8.55
|
7.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.04
|
Trúng tuyển
|
50
|
ĐH250012
|
ĐÀM BẢO
|
NGÂN
|
Nữ
|
23-07-2004
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.13
|
8.93
|
7.10
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
25.86
|
Trúng tuyển
|
51
|
ĐH250078
|
LÂM HÀ
|
ANH
|
Nữ
|
08-12-2007
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.37
|
8.45
|
7.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.71
|
Trúng tuyển
|
52
|
ĐH250053
|
NGUYỄN NHƯ
|
NGỌC
|
Nữ
|
29-01-2007
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.37
|
8.03
|
7.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.62
|
Trúng tuyển
|
53
|
ĐH250185
|
TRẦN NGỌC
|
HÀ
|
Nữ
|
09-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.17
|
6.93
|
8.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.39
|
Trúng tuyển
|
54
|
ĐH250087
|
NGUYỄN BẢO
|
VŨ
|
Nam
|
19-11-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.17
|
8.55
|
6.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.26
|
Trúng tuyển
|
55
|
ĐH250050
|
NGUYỄN NGỌC
|
KHÁNH
|
Nữ
|
13-04-2006
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.00
|
7.78
|
7.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.88
|
Trúng tuyển
|
56
|
ĐH250048
|
VŨ THANH
|
XUÂN
|
Nam
|
04-03-1990
|
Nam Định
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
8.57
|
8.63
|
6.90
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
24.68
|
Trúng tuyển
|
57
|
ĐH250108
|
TRẦN KHÁNH
|
LINH
|
Nữ
|
29-04-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.23
|
6.75
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.39
|
Trúng tuyển
|
58
|
ĐH250010
|
NGUYỄN QUANG
|
THÀNH
|
Nam
|
19-09-2004
|
Thanh Hoá
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.10
|
7.33
|
6.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.17
|
Trúng tuyển
|
59
|
ĐH250035
|
KIỀU CÔNG
|
DUY
|
Nam
|
04-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
9.10
|
7.63
|
6.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.94
|
Trúng tuyển
|
60
|
ĐH250004
|
NGUYỄN HOÀNG
|
PHƯƠNG
|
Nam
|
02-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Phím điện tử
|
8.77
|
6.93
|
7.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.67
|
Trúng tuyển
|
61
|
ĐH250017
|
LƯƠNG MINH
|
TUẤN
|
Nam
|
02-12-2002
|
Hà Nội
|
Kinh
|
JAO
|
Bass Jazz
|
9.00
|
5.20
|
6.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
21.98
|
Trúng tuyển
|
62
|
ĐH250006
|
PHẠM CHÍ
|
NHÂN
|
Nam
|
30-06-2007
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
JAO
|
Guitar Jazz
|
8.90
|
5.00
|
8.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.70
|
Trúng tuyển
|
63
|
ĐH250150
|
NGUYỄN HOÀNG
|
KHANG
|
Nam
|
21-01-2005
|
Nam Định
|
Kinh
|
JAO
|
Piano Jazz
|
9.00
|
6.78
|
7.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.21
|
Trúng tuyển
|
64
|
ĐH250084
|
NGUYỄN MINH
|
ĐỨC
|
Nam
|
29-07-2005
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
JAO
|
Piano Jazz
|
8.53
|
7.05
|
7.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.34
|
Trúng tuyển
|
65
|
ĐH250188
|
LÊ MINH
|
TUẤN
|
Nam
|
25-11-2005
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
JAO
|
Piano Jazz
|
9.10
|
5.58
|
7.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.08
|
Trúng tuyển
|
66
|
ĐH250116
|
PHAN TUẤN
|
KIỆT
|
Nam
|
30-10-2002
|
Nam Định
|
Kinh
|
JAO
|
Saxophone
|
9.10
|
8.05
|
7.80
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
25.84
|
Trúng tuyển
|
67
|
ĐH250175
|
HỒ VIỆT
|
TUẤN
|
Nam
|
07-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Guitare
|
10.00
|
7.48
|
6.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.78
|
Trúng tuyển
|
68
|
ĐH250015
|
NGUYỄN NAM
|
BÌNH
|
Nam
|
01-05-2007
|
Hà Nam
|
Kinh
|
KGG
|
Guitare
|
9.80
|
7.93
|
6.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.29
|
Trúng tuyển
|
69
|
ĐH250112
|
PHAN NAM
|
ANH
|
Nam
|
30-08-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Guitare
|
9.50
|
6.40
|
6.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.78
|
Trúng tuyển
|
70
|
ĐH250056
|
BÙI KHÁNH
|
AN
|
Nam
|
05-05-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Guitare
|
9.30
|
6.30
|
6.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.40
|
Trúng tuyển
|
71
|
ĐH250196
|
NGUYỄN HỮU
|
THUYÊN
|
Nam
|
05-12-2004
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Clarinet
|
10.00
|
6.83
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.59
|
Trúng tuyển
|
72
|
ĐH250173
|
TRẦN BÌNH
|
MINH
|
Nam
|
02-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Clarinet
|
9.50
|
7.03
|
7.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.22
|
Trúng tuyển
|
73
|
ĐH250096
|
ĐỖ ANH
|
MINH
|
Nam
|
19-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Gõ Giao hưởng
|
10.00
|
7.40
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.70
|
Trúng tuyển
|
74
|
ĐH250120
|
NGÔ HOÀNG
|
BÁCH
|
Nam
|
16-03-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Gõ Giao hưởng
|
10.00
|
9.13
|
6.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.49
|
Trúng tuyển
|
75
|
ĐH250170
|
NGUYỄN MAI
|
LINH
|
Nữ
|
18-09-2004
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Oboe
|
9.20
|
6.10
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.85
|
Trúng tuyển
|
76
|
ĐH250073
|
NGUYỄN VŨ VIỆT
|
KHÔI
|
Nam
|
28-07-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
KGG
|
Trombone
|
9.30
|
6.08
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.36
|
Trúng tuyển
|
77
|
ĐH250101
|
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG
|
THY
|
Nữ
|
06-11-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.50
|
8.53
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
Giải nhất
|
2
|
28.79
|
Trúng tuyển
|
78
|
ĐH250109
|
NGUYỄN NGỌC ĐAN
|
LÊ
|
Nữ
|
28-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.33
|
9.15
|
8.80
|
|
KV3
|
|
UT2(02)
|
1.00
|
|
|
27.80
|
Trúng tuyển
|
79
|
ĐH250072
|
NGUYỄN MINH
|
TRANG
|
Nữ
|
25-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.57
|
8.95
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
27.59
|
Trúng tuyển
|
80
|
ĐH250074
|
ĐẶNG TRẦN ĐĂNG
|
PHƯƠNG
|
Nam
|
02-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.30
|
8.68
|
8.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.46
|
Trúng tuyển
|
81
|
ĐH250117
|
TRẦN NHẬT
|
MINH
|
Nam
|
22-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.27
|
8.78
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.41
|
Trúng tuyển
|
82
|
ĐH250064
|
TRẦN KHÔI
|
VIỆT
|
Nam
|
06-01-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.47
|
8.10
|
8.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.35
|
Trúng tuyển
|
83
|
ĐH250143
|
NGÔ CẨM
|
LINH
|
Nữ
|
02-10-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.37
|
8.85
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.16
|
Trúng tuyển
|
84
|
ĐH250139
|
PHAN DIỆP
|
KHÁNH
|
Nữ
|
24-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.00
|
8.35
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.69
|
Trúng tuyển
|
85
|
ĐH250106
|
ĐẶNG TUỆ
|
MINH
|
Nữ
|
19-06-2007
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.27
|
7.68
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.51
|
Trúng tuyển
|
86
|
ĐH250009
|
NGÔ AN MINH
|
CHÂU
|
Nữ
|
26-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.60
|
8.30
|
8.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.43
|
Trúng tuyển
|
87
|
ĐH250135
|
LÊ GIA
|
BẢO
|
Nữ
|
28-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.40
|
8.38
|
8.60
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.33
|
Trúng tuyển
|
88
|
ĐH250065
|
ĐẶNG DIỄM
|
HẰNG
|
Nữ
|
31-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.63
|
8.28
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.31
|
Trúng tuyển
|
89
|
ĐH250002
|
NGUYỄN TUỆ
|
NHI
|
Nữ
|
14-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.37
|
9.18
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.28
|
Trúng tuyển
|
90
|
ĐH250149
|
NGUYỄN TRÍ
|
QUANG
|
Nam
|
26-05-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.20
|
7.15
|
8.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.24
|
Trúng tuyển
|
91
|
ĐH250174
|
ĐINH HẢI
|
NGÂN
|
Nữ
|
09-07-2007
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.13
|
7.00
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.88
|
Trúng tuyển
|
92
|
ĐH250104
|
LÊ TUỆ
|
MINH
|
Nữ
|
30-08-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.90
|
7.60
|
7.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.83
|
Trúng tuyển
|
93
|
ĐH250123
|
VŨ LÊ
|
ANH
|
Nam
|
20-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
9.20
|
7.50
|
6.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.45
|
Trúng tuyển
|
94
|
ĐH250080
|
NGUYỄN TRẦN NGỌC
|
LY
|
Nữ
|
20-04-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.63
|
7.83
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.29
|
Trúng tuyển
|
95
|
ĐH250144
|
TRƯƠNG HOÀNG
|
ĐIỆP
|
Nam
|
29-09-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.83
|
8.10
|
6.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.20
|
Trúng tuyển
|
96
|
ĐH250095
|
PHÙNG VIỆT
|
ANH
|
Nam
|
13-01-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.73
|
7.18
|
7.30
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.96
|
Trúng tuyển
|
97
|
ĐH250063
|
LÊ MINH
|
PHƯƠNG
|
Nữ
|
11-12-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.33
|
6.45
|
8.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.41
|
Trúng tuyển
|
98
|
ĐH250184
|
CAO TUỆ
|
ANH
|
Nữ
|
26-06-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Piano
|
Piano
|
8.00
|
5.28
|
6.40
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
20.76
|
Trúng tuyển
|
99
|
ĐH250055
|
PHAN KHÁNH
|
THƠ
|
Nữ
|
15-09-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
9.30
|
8.95
|
8.30
|
8.60
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.89
|
Trúng tuyển
|
100
|
ĐH250034
|
NGUYỄN NHÃ
|
UYÊN
|
Nữ
|
17-06-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
9.30
|
9.10
|
8.00
|
8.30
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.78
|
Trúng tuyển
|
101
|
ĐH250029
|
NGUYỄN MINH
|
KHUÊ
|
Nữ
|
19-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.80
|
9.43
|
8.30
|
7.85
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.49
|
Trúng tuyển
|
102
|
ĐH250062
|
VŨ THU
|
TRÀ
|
Nữ
|
09-06-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.60
|
9.08
|
7.70
|
8.65
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.48
|
Trúng tuyển
|
103
|
ĐH250145
|
VŨ KHÁNH
|
PHƯƠNG
|
Nữ
|
24-05-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
9.30
|
7.83
|
7.40
|
7.80
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.37
|
Trúng tuyển
|
104
|
ĐH250172
|
NGUYỄN NGỌC
|
DIỆP
|
Nữ
|
14-08-2005
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
9.00
|
7.13
|
7.30
|
6.95
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.32
|
Trúng tuyển
|
105
|
ĐH250033
|
TRẦN ANH
|
HUY
|
Nam
|
26-09-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.20
|
5.90
|
9.60
|
8.00
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.93
|
Trúng tuyển
|
106
|
ĐH250026
|
HOÀNG LAN
|
NHI
|
Nữ
|
26-01-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.30
|
6.50
|
8.30
|
5.30
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.55
|
Trúng tuyển
|
107
|
ĐH250032
|
VŨ ANH
|
HIẾU
|
Nam
|
28-12-2004
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.00
|
7.23
|
7.50
|
8.00
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.04
|
Trúng tuyển
|
108
|
ĐH250003
|
NGUYỄN THỊ HỒNG
|
NGỌC
|
Nữ
|
01-01-2007
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
8.20
|
5.05
|
8.40
|
7.45
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
22.64
|
Trúng tuyển
|
109
|
ĐH250165
|
ĐỖ THANH
|
TRÀ
|
Nữ
|
19-01-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Âm nhạc học
|
7.50
|
6.03
|
7.30
|
7.10
|
KV3
|
|
|
|
|
|
21.24
|
Trúng tuyển
|
110
|
ĐH250110
|
NGUYỄN THẢO
|
VÂN
|
Nữ
|
23-11-2002
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
SCA
|
Chỉ huy hợp xướng
|
9.50
|
9.15
|
7.60
|
8.20
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
26.92
|
Trúng tuyển
|
111
|
ĐH250005
|
NGUYỄN TIẾN
|
THÀNH
|
Nam
|
13-08-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Chỉ huy giao hưởng
|
9.50
|
9.25
|
7.30
|
9.25
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.66
|
Trúng tuyển
|
112
|
ĐH250049
|
NGUYỄN THIỆN
|
LONG
|
Nam
|
23-08-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Chỉ huy hợp xướng
|
9.80
|
8.13
|
6.00
|
7.90
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.29
|
Trúng tuyển
|
113
|
ĐH250051
|
ĐINH VŨ KỲ
|
NAM
|
Nam
|
08-09-2004
|
Thái Nguyên
|
Tày
|
SCA
|
Sáng tác
|
8.60
|
6.78
|
6.40
|
8.00
|
KV1
|
0.75
|
ƯT1(01)
|
2.00
|
|
|
25.43
|
Trúng tuyển
|
114
|
ĐH250146
|
NGUYỄN HỮU
|
LƯƠNG
|
Nam
|
05-05-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
SCA
|
Sáng tác
|
8.70
|
5.93
|
8.50
|
5.75
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.87
|
Trúng tuyển
|
115
|
ĐH250019
|
TRỊNH PHƯƠNG
|
NAM
|
Nam
|
13-02-2006
|
Bắc Giang
|
Kinh
|
SCA
|
Sáng tác
|
8.80
|
6.43
|
7.00
|
5.50
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.27
|
Trúng tuyển
|
116
|
ĐH250092
|
ĐỖ PHAN GIA
|
HÂN
|
Nữ
|
27-12-2007
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
9.00
|
9.18
|
8.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
26.46
|
Trúng tuyển
|
117
|
ĐH250069
|
BÙI NGỌC
|
MINH
|
Nam
|
19-02-2004
|
Điện Biên
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
9.00
|
7.63
|
8.90
|
|
KV1
|
0.75
|
|
|
|
|
26.30
|
Trúng tuyển
|
118
|
ĐH250031
|
NGUYỄN ĐỖ KHÁNH
|
AN
|
Nữ
|
22-01-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.83
|
9.08
|
7.90
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.98
|
Trúng tuyển
|
119
|
ĐH250059
|
ĐỖ MAI
|
CHI
|
Nữ
|
22-12-2007
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.93
|
8.00
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.93
|
Trúng tuyển
|
120
|
ĐH250052
|
VI VĂN
|
THÀNH
|
Nam
|
01-06-2003
|
Nghệ An
|
Thái
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
6.00
|
7.80
|
|
KV1
|
0.75
|
ƯT1(01)
|
2.00
|
|
|
25.92
|
Trúng tuyển
|
121
|
ĐH250129
|
NGUYỄN NGỌC
|
ANH
|
Nữ
|
27-10-2003
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.77
|
8.08
|
8.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
25.58
|
Trúng tuyển
|
122
|
ĐH250076
|
HOÀNG MINH NHẬT
|
LINH
|
Nữ
|
16-10-2006
|
Hà Tĩnh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.83
|
8.10
|
8.10
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
25.55
|
Trúng tuyển
|
123
|
ĐH250140
|
LÝ HỮU
|
HÙNG
|
Nam
|
29-11-1996
|
Thái Nguyên
|
Nùng
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.93
|
7.58
|
5.60
|
|
KV2
|
0.25
|
ƯT1(01)
|
2.00
|
|
|
25.30
|
Trúng tuyển
|
124
|
ĐH250077
|
NGUYỄN THỊ YẾN
|
NHI
|
Nữ
|
03-02-2006
|
Nam Định
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.93
|
9.00
|
6.60
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
25.26
|
Trúng tuyển
|
125
|
ĐH250091
|
ĐƯỜNG VINH
|
TRƯỜNG
|
Nam
|
11-08-2003
|
Vĩnh Phúc
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
9.00
|
7.50
|
7.30
|
|
KV1
|
0.75
|
|
|
|
|
25.14
|
Trúng tuyển
|
126
|
ĐH250043
|
NGUYỄN PHAN TRÀ
|
GIANG
|
Nữ
|
18-03-2007
|
Nghệ An
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.90
|
6.73
|
8.70
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.92
|
Trúng tuyển
|
127
|
ĐH250097
|
ĐỖ TRỌNG
|
KHÔI
|
Nam
|
21-08-2003
|
Hà Nam
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
8.18
|
6.90
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
24.87
|
Trúng tuyển
|
128
|
ĐH250007
|
LÊ KHÁNH
|
CHI
|
Nữ
|
18-12-2006
|
Thanh Hoá
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.97
|
7.38
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.83
|
Trúng tuyển
|
129
|
ĐH250042
|
NGUYỄN PHƯƠNG
|
ANH
|
Nữ
|
13-02-2004
|
Thái Bình
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
5.85
|
8.30
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
24.23
|
Trúng tuyển
|
130
|
ĐH250105
|
TRẦN MINH
|
THƯ
|
Nữ
|
24-09-2006
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
6.70
|
7.80
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.08
|
Trúng tuyển
|
131
|
ĐH250169
|
TRẦN THỊ QUỲNH
|
NHƯ
|
Nữ
|
26-09-2003
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
6.73
|
7.20
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
24.07
|
Trúng tuyển
|
132
|
ĐH250058
|
LÊ NGUYỄN BẢO
|
TRÂM
|
Nữ
|
19-10-2007
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
6.90
|
7.50
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
24.00
|
Trúng tuyển
|
133
|
ĐH250098
|
NGUYỄN VĂN QUANG
|
ANH
|
Nam
|
11-06-2000
|
Hải Dương
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.87
|
6.03
|
7.90
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
23.95
|
Trúng tuyển
|
134
|
ĐH250154
|
ĐINH NGỌC UYÊN
|
TRANG
|
Nữ
|
26-01-2006
|
Nam Định
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.93
|
5.00
|
9.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.90
|
Trúng tuyển
|
135
|
ĐH250131
|
NGÔ HÀ THUỲ
|
DƯƠNG
|
Nữ
|
19-11-2005
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.90
|
5.73
|
8.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
23.79
|
Trúng tuyển
|
136
|
ĐH250177
|
DƯƠNG TRẦN
|
SANG
|
Nam
|
03-09-1999
|
Hà Tĩnh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.90
|
5.00
|
7.90
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
23.49
|
Trúng tuyển
|
137
|
ĐH250039
|
NGUYỄN VIỆT
|
QUÂN
|
Nam
|
11-06-2005
|
Quảng Ninh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.87
|
6.70
|
6.50
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
23.43
|
Trúng tuyển
|
138
|
ĐH250180
|
NGUYỄN THUỲ
|
LINH
|
Nữ
|
08-12-2004
|
Bắc Ninh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.77
|
5.00
|
8.00
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
23.37
|
Trúng tuyển
|
139
|
ĐH250156
|
LƯƠNG NHẬT
|
MINH
|
Nam
|
22-03-2002
|
Nam Định
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.93
|
5.63
|
6.90
|
|
KV2-NT
|
0.5
|
|
|
|
|
23.27
|
Trúng tuyển
|
140
|
ĐH250100
|
NGUYỄN KHÁNH
|
HÀ
|
Nữ
|
01-06-2000
|
Hải Phòng
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.63
|
6.25
|
7.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.96
|
Trúng tuyển
|
141
|
ĐH250189
|
ĐỖ PHƯƠNG
|
NHI
|
Nữ
|
30-07-2004
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.80
|
5.00
|
8.00
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.95
|
Trúng tuyển
|
142
|
ĐH250166
|
NGUYỄN NGỌC
|
ÁNH
|
Nữ
|
04-08-2003
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.97
|
5.05
|
7.10
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.56
|
Trúng tuyển
|
143
|
ĐH250161
|
TRẦN THỊ VÂN
|
ANH
|
Nữ
|
04-03-2005
|
Hà Tĩnh
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.87
|
5.00
|
7.20
|
|
KV3
|
|
|
|
|
|
22.45
|
Trúng tuyển
|
144
|
ĐH250133
|
NGUYỄN THỊ THANH
|
THÚY
|
Nữ
|
23-11-2003
|
Hà Nội
|
Kinh
|
Thanh nhạc
|
Thanh nhạc
|
8.57
|
5.03
|
7.30
|
|
KV2
|
0.25
|
|
|
|
|
22.34
|
Trúng tuyển
|
Chú ý:
- Thí sinh trúng tuyển BẮT BUỘC phải xác nhận nhập học TRỰC TUYẾN trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, chậm nhất trước 17h00 ngày 30/8/2025.
- Trong thời gian nêu trên, những thí sinh KHÔNG xác nhận nhập học coi như thí sinh từ chối nhập học vào Học viện. Học viện không tiếp nhận và không chịu trách nhiệm về trường hợp này.
- Trường hợp trúng tuyển mà chưa thanh toán lệ phí xét tuyển nguyện vọng cũng phải hoàn thành trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, nếu không nguyện vọng sẽ bị loại, thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm.